Viền trang trí ngoài & Lưới tản nhiệt
Góc Túi Xe Mitsubishi Canter
Góc túi xe (chi tiết trang trí hoặc vỏ góc bảo vệ) cho xe tải Mitsubishi Canter đời 1991-2004.
Mitsubishi Canter Wheel Eyebrow (1991-2004)
Một bờ lông bánh xe (fender flare hoặc mâm bánh xe) cho xe tải Mitsubishi Canter đời 1991-2004.
Mitsubishi Zhongwang Signage
Biểu tượng lưới hoặc biển hiệu (thương hiệu Zhongwang) cho các xe Mitsubishi.
Mitsubishi Canter Front Grille (1991-2004)
Mái tấm trước cho xe tải Mitsubishi Canter đời 1991-2004.
Mitsubishi FI/FA Under Window Finisher
Mảnh trang trí hoàn thiện dưới kính lái cho xe tải Mitsubishi FI và FA series.
Đôi bàn đạp bước Mitsubishi FI/FA (bên trái/bên phải)
Một cặp bàn đạp bước trái và phải cho xe tải dòng FI và FA của Mitsubishi.
Mitsubishi FI/FA Front Grille
Lưới tản nhiệt phía trước cho xe tải series FI và FA của Mitsubishi, dùng cho lưu lượng không khí động cơ và kiểu dáng phía trước.
Cặp Ủi Đèn Sương Mitsubishi FA/FI (Bên Trái/Bên Phải)
Một cặp vỏ đèn sương mù trái và phải cho xe tải dòng FA và FI của Mitsubishi.
Mitsubishi Fighter Front Grille (97cm)
Lưới tản nhiệt phía trước (chiều rộng 97cm) cho xe tải Mitsubishi Fighter đời 1993-2002.
Cặp Ngang Bước Mitsubishi Fighter (1993-2010)
Một cặp bàn đạp bước trái và phải cho xe tải Mitsubishi Fighter năm 1993-2010.
Mitsubishi Fuso FJ Cặp Bước (LH/RH)
Một cặp bước cabin trái và phải cho xe tải Mitsubishi Fuso FJ, cung cấp lối vào cabin an toàn.
Đôi Ốp đèn sương Mitsubishi L200 (LH/RH)
Một cặp vỏ đèn sương mù trái và phải (khung/đường viền) cho xe bán tải Mitsubishi L200.
Mitsubishi L200 Trim Component
Một bộ phận trang trí cho xe bán tải Mitsubishi L200, dùng để hoàn thiện nội thất hoặc ngoại thất.
Mitsubishi L200 Triton Lưới Bumper Trước (2019)
Mái tản mâm trước (phần chèn mâm dưới) cho xe bán tải Mitsubishi L200 Triton năm 2019.